clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TV 1-CKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:21' 20-12-2013
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 742
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
    THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    THI KIỂM TRA CUỐI KÌ I - PHẦN KIỂM TRA VIẾT
    LỚP MỘT – NĂM HỌC 2013 – 2014

    (Giáo viên viết lên bảng theo mẫu chữ hiện hành học sinh nhìn bảng viết vào giấy)
    1. vần
    ưng, ay, inh, iêu, iêm, ot, uôn, ươn
    2. Viết từ
    bãi biển, chong chóng, rau muống, siêng năng,
    đếm sao, chùm nhãn, vươn vai, bánh tét.
    3. Viết câu
    Con gì có cánh
    Mà lại biết bơi
    Ngày xuống ao chơi
    Đêm về đẻ trứng?
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT – CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    I. PHẦN KIỂM TRA VIẾT
    1. vần (2điểm) mỗi vần viết đúng đạt 0,25điểm
    ưng, ay, inh, iêu, iêm, ot, uôn, ươn
    2. Viết từ (4điểm) mỗi từ viết đúng đạt 0,5điểm
    bãi biển, chong chóng, rau muống, siêng năng,
    đếm sao, chùm nhãn, vươn vai, bánh tét.
    3. Viết câu (4điểm) Viết đúng mỗi câu đạt 1điểm
    Sai mỗi từ trong câu trừ 0,25điểm
    Con gì có cánh
    Mà lại biết bơi
    Ngày xuống ao chơi
    Đêm về đẻ trứng?
    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
    Thứ tư, ngày 18 tháng 12 năm 2013
    
    
    Lớp: 1....
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
    
    
    Họ và tên: .......................................................................................
    Năm học: 2013 - 2014
    
    
    MÔN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT
    
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 11 .............

    Câu 12 .............
    
    Câu 13 .............

    Câu 14 .............
    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ .................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 11 .............

    Câu 12 .............
    
    Câu 13 .............

    Câu 14 .............
    
    Điểm chấm lại
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ .................................................................................................. ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    ......................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ..................................................................

    ..................................................................

    ...............................................................................................
    
    
    KIỂM TRA ĐỌC
    1. Đọc thành tiếng các chữ ghi vần

    inh ưng im in ươn iên
    on ăm ăn ong un uôn
    ươn ôn uôm eng iêng yên
    2. Đọc thành tiếng các từ

    cái cân
    trái lựu
    con chồn
    đèn pin
    con yến
    trống chiêng
    
    trang vở
    sương mù
    đỉnh núi
    cây sấu
    mặt trời
    rừng tràm
    
    cánh buồm
    cột cờ
    con đường
    trùm khăn
    đàn bướm
    sao hôm
    
    





    3. Đọc thành tiếng các câu

    Bầu trời xanh ngắt.
    Mặt trời lên cao.
    Đàn chim tránh rét.
    Trai gái bản mường cùng vui.
    
    Chúng em hăm hở đến trường.
    Cậu bé mũm mĩm đeo yếm vàng.
    Cô cho em điểm mười.
    Em ở thành phố Hồ chí Minh.

    
    
    4. Nối ô chữ cho phù hợp

    bông hồng
    
    cho bò
    
    
    
    
    
    trăng rằm
    
    sáng tỏ
    
    
    
    
    
    chị cắt cỏ
    
    thơm ngát
    
    
    5. Điền vần thích hợp vào chỗ trống
    Điền on hay an?
    mẹ c…. b…. ghế thợ h…. h…. đá
















    TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
    THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP MỘT – CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    PHẦN KIỂM TRA ĐỌC

    1. (2điểm) Đọc thành tiếng các chữ ghi vần do giáo viên chỉ 8 vần bất kỳ cho học sinh đọc, mỗi vần đọc đúng đạt 0,25đ.
     
    Gửi ý kiến