clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10. Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Tấn Giàu
    Ngày gửi: 16h:28' 05-11-2016
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 189
    Số lượt thích: 0 người
    Đoàn kết - Chăngoan - Học giỏi
    Môn Ngữ Văn
    Lớp:7/2
    QUÝ
    CHÀO
    THẦY
    MỪNG

    GIỜ
    VỀ
    DỰ
    GV: PHÙNG NGỌC HỒNG THÚY
    Câu hỏi:
    Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ.Từ đồng nghĩa có mấy
    loại? Đó là những loại nào?
    2.Tìm từ đồng nghĩa với hai từ sau: Thật thà và giả dối.
    Trả lời:
    1.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
    - Có hai loại từ đồng nghĩa:
    +Từ đồng nghĩa hoàn toàn
    +Từ đồng nghĩa không hoàn toàn


    KIỂM TRA BÀI CŨ
    2.
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
    Đầu giừơng ánh trăng rọi
    Ngỡ mặt đất phủ sương
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng Cúi đầu nhớ cố hương
    NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau
    Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?"

    * Tìm các cặp từ trái nghĩa trong hai bản dịch thơ trên. Cho biết sự trái ngược về nghĩa của các cặp từ đó dựa trên cơ sở chung nào?
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
    Đầu giừơng ánh trăng rọi
    Ngỡ mặt đất phủ sương
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng Cúi đầu nhớ cố hương
    NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau
    Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?"




    - Ngẩng >< cúi
    Co s? v? ho?t
    d?ng c?a d?u theo hu?ng lờn xu?ng.

    - Trẻ >< già
    Co s? v? tu?i tỏc.
    - Đi >< trở lại
    Cơ sở về sự tự
    di chuyển rời khỏi nơi xuất phát hay
    quay trở lại nơi xuất phát.
    Cặp từ trái nghĩa:
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    * Lưu ý:
    - Khi xét các cặp từ trái nghĩa phải dựa trên một cơ sở, một tiêu chí chung.
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA



    VD:
    Dài – ngắn: trái nghĩa về chiều dài.
    Cao – thấp: trái nghĩa về chiều cao.
    Sạch – bẩn: trái nghĩa về phương diện vệ
    sinh.
    Hiền – ác: trái nghĩa về tính cách.
    Cho ví dụ sau: “ Cô ấy xinh nhưng lười.
    ? Theo em lười và xinh có phải là cặp từ trái nghĩa không? Vì sao?
    "Lu?i" v "xinh" ? VD trờn khụng ph?i l cỏc c?p t? trỏi nghia.
    Vỡ : - "Lu?i" ch? tớnh cỏch bờn trong;
    - "Xinh" ch? hỡnh th?c bờn ngoi.
    => “Lười” và “xinh” không cùng một tiêu chí, một phương diện






    Hãy tìm từ trái nghĩa với từ Già trong các trường hợp sau:
    Rau già
    ><
    ><
    ><
    Rau non
    Cau già
    Cau non
    Người già
    Người trẻ

    -> Gi : T? nhi?u nghia
    => thu?c nhi?u c?p t? trỏi nghia khỏc nhau
    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA







    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    - Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    - Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    II. Sử dụng từ trái nghĩa:




    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    II. Sử dụng từ trái nghĩa:





    1. Đầu giừơng ánh trăng rọi
    Ngỡ mặt đất phủ sương
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
    Cúi đầu nhớ cố hương

    2. Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau
    Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?”




    1. Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh.
    Slide 21
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA




    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    II. Sử dụng từ trái nghĩa:
    1.
    2. Một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa:
    - Sống dở chết dở
    - Sớm nắng chiều mưa

    Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.







    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA




    II. Sử dụng từ trái nghĩa:


    I. Thế nào là từ trái nghĩa?
    Từ trái nghĩa được sử dụng trong các thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    III. Luyện tập:
    Bài tập 1: Tìm các từ trái nghĩa trong các câu ca dao,
    tục ngữ sau đây:
    b. Số cô chẳng giàu thì nghèo
    Ngày ba mươi tết thịt treo trong nhà

    a. Chị em như chuối nhiều tàu
    Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời
    c. Ba năm được một chuyến sai
    Áo ngắn đi mượn quần dài đi thuê
    d. Dờm thỏng nam chua n?m dó sỏng
    Ngy thỏng mu?i chua cu?i dó t?i
    => Lành > Rách
    => Giàu > < Nghèo
    => Ngắn > < Dài
    ?=> Dờm > < Ngy
    Sỏng > < T?i
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    Bài tập 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in
    đậm trong các cụm từ sau đây
    a. Tươi <
    Cá tươi
    Hoa tươi
    b. Yếu <
    Ăn yếu
    Học lực yếu
    c. Xấu <
    Chữ xấu
    Đất xấu
    > < cỏ uon
    > < hoa héo
    > < an khoẻ
    > < h?c l?c giỏi
    > < chữ đẹp
    > < đất tốt
    Tiết 39 – Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA
    Bài tập 3: Điền các từ ngữ thích hợp vào các
    thành ngữ sau:
    - Chân cứng đá...........
    - Có đi có ..................
    - Gần nhà ............. ngõ
    - Mắt nhắm mắt ..........
    - Chạy sấp chạy ..........
    - Vô thưởng vô..........
    - Bên ......... bên khinh
    - Buổi ......... buổi cái
    - Bước thấp bước ........
    - Chân ướt chân ..........
    mềm
    lại
    xa
    mở
    ngửa
    phạt
    trọng
    đực
    cao
    ráo
    Bài tập 4 : Hãy viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa

    “Ai sinh ra mà chẳng có một quê hương. Khi xa quê ai mà chẳng nhớ. Tôi cũng vậy. Khi xa, tôi nhớ hết thảy những gì thuộc về quê. Nhưng có lẽ tôi nhớ nhất là con sông quê. Tôi nhớ nó trong những ngày nắng ấm áp nước sông lấp lánh như dát bạc, nhớ cả những ngày mưa nước ào ạt xô bờ. Nhớ cả con nước khi vơi, khi đầy. Nhớ những con thuyền khi xuôi khi ngược. Tôi nhớ tất cả những gì gắn bó với dòng sông.”
    I
    Đ
    TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
    N
    H
    À
    H
    Ơ
    T
    T
    I
    Ư
    Ơ
    G
    A
    N
    D

    1
    2
    4
    5
    6
    7
    8
    10
    9
    11
    Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ “héo” ?
    M

    N
    G
    Ê
    N
    R
    T
    I
    Á
    T
    R
    3
    V
    H
    Ĩ
    A

    G
    N
    I
    Đ
    N
    T
    H
    Ư

    G
    N
    È
    H
    N
    H
    A
    N
    H
    Ô chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “sang ”?
    Ô chữ thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ “ tủi” ?
    Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “ phạt ”?
    Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ thuần Việt đồng nghĩa với từ “quả”?
    Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “chậm ”?
    Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “về ”?
    Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đó là một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?
    Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đó là một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?
    Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
    “dưới”?
    Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ Hán Việt đồng nghĩa với từ “thi nhân” ?
    Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc ghi nhớ để nắm được khái niệm và tác dụng của từ trái nghĩa
    - Vận dụng để viết đoạn, đặt câu : Viết một đoạn văn sử dụng từ trái nghĩa
    Làm hoàn chỉnh các bài tập
    - Chuẩn bị bài: Từ đồng âm
    Đọc và tìm hiểu các ngữ liệu ở phần I và II sgk
    - Tiết sau học bài: Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người
    Xin chân thành cảm ơn
    Quý thầy cô đã đến dự giờ
    =>T?o ra phộp d?i, b?c l? n?i nh? quờ, tỡnh yờu quờ huong tha thi?t c?a nh tho.

    => Tạo ra phép đối, khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả. Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.
    Tác dụng
    2/ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
    Đầu giường ánh trăng rọi,
    Ngỡ mặt đất phủ sương .
    Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
    Cúi đầu nhớ cố hương.
    1/ Hồi hương ngẫu thư
    Trẻ đi, già trở lại nhà,
    Giọng quê không đổi sương pha mái đầu
    Gặp nhau mà chẳng biết nhau
    Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng?”

    Kẻ khóc – Người cười.
    M?t nh?m - m?t m?
    Người già
    Người trẻ
    Người cao –Người thấp
    Tìm và nêu tác dụng của việc sử dụng cặp từ trái nghĩa trong bài thơ Bánh trôi nước của Hồ Xuân Hương.
    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non
    Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
    Mà em vẵn giữ tấm lòng son.






    Nhấn mạnh, gây ấn tượng sâu sắc về thân phận chìm nổi của người phụ nữ trong xã hội xưa.
    nổi
    chìm
     
    Gửi ý kiến