clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN - TUẦN 14

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Liêm
    Ngày gửi: 10h:05' 19-02-2025
    Dung lượng: 43.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN CẦN ĐƯỚC
    TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

    VỀ DỰ HỘI NGHỊ
    CHUYÊN ĐỀ TOÁN CẤP HUYỆN
    Năm học: 2024 - 2025

    Problem

    CHĂM HOA
    TRÒ CHƠI

    Em hãy nêu các đơn vị đo độ dài đã học.
    km, m, dm, cm, mm.

    Em hãy nêu các đơn vị đo khối lượng đã học.
    tấn, tạ, yến, kg, g.

    Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học.
    km , hm (ha), m , dm , cm , mm .
    2

    2

    2

    2

    2

    2

    10
    1 cm = ........ mm
    Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
    độ dài liền kề.

    10 tạ
    1 tấn = .......
    Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
    khối lượng liền kề.

    Toán
    Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 1)

    Chiếc lá dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
    Chiếc lá dài 5,3 cm.

    Chiếc lá dài 5,3 cm.
    Vậy 5,3 cm = ? mm

    1 cm

    ? mm
    = 10
    mm
    53mm
    mm
    5,3 cm = ?
    Vì 1 cm = 10 mm nên để chuyển đổi từ xăng-ti-mét
    sang mi-li-mét ta nhân với 10
    5,3 cm (= 5,3 x 10) = 53 mm
    tức là chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số.
    4,7 cm = 47
    ? mm
    mm

    4,7 cm = 47 mm
    ? mm
    4,7 dm = 470
    4,7 m

    = 4?700
    mm
    mm

    1
    cm
    1 mm = ? cm
    10
    53 mm = 5,3
    ? cm
    cm
    1
    Vì 1 mm = 10 cm nên để chuyển đổi từ mi-li-mét
    sang xăng-ti-mét ta chia cho 10
    1
    53 mm (= 53 x 10 hay 53 : 10) = 5,3 cm
    tức là chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số.
    ? cm
    47 mm = 4,7
    cm

    47 mm = 4,7 cm
    dmdm
    47 mm = ?0,47
    ?m m
    47 mm = 0,047

    Để chuyển đổi số đo từ đơn vị lớn
    sang đơn vị bé (và ngược lại), ta có thể
    sử dụng phép nhân (chia) số đo đã cho
    với (cho) 10; 100; 1 000; …

    1.

    Số?

    a) 6,8 m =

    ?

    dm

    0,5 m =

    ?

    cm

    0,07 m =

    ?

    mm

    0,23 km =

    ?

    m

    1. Số?
    50
    ?? mm
    0,23
    mdm
    a)
    6,8
    0,5km
    m = 230
    cm
    0,07
    70
    68

    1.

    Số?

    a) 6,8 m

    =

    ?
    68

    dm

    0,5 m

    =

    50
    ?

    cm

    0,07 m =

    70
    ?

    mm

    ?
    0,23 km = 230

    m

    b) 57 dm =

    ?

    m

    132 cm =

    ?

    m

    86 mm =
    1 291 m =

    ?
    ?

    cm
    km

    5,7 m
    b) 57 dm = ….….
    1,32 m
    132 cm = ……..
    8,6
    86 mm = …….. cm
    1,291
    1 291 m = …….. km
    8,6 cm
    86 mm = ……..

    132 cm = 1,32
    …... m

    1 291 m = 1,291
    …….. km

    5,7 m
    57 dm = ….…

    2.

    Số?

    a) 7,5 tấn =

    ?

    tạ

    b) 43 tạ

    =

    ?

    tấn

    0,5 tạ

    =

    ?

    kg

    152 kg

    =

    ?

    tạ

    0,07 tấn =

    ?

    kg

    2 537 kg =

    ?

    tấn

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7,5 tấn = …..
    75 tạ

    4,3 tấn
    43 tạ = .......

    50 kg
    0,5 tạ = .....

    70 kg
    0,07 tấn = .....

    152 kg = .........
    1,52 tạ

    2 537 kg = ..........tấn
    2,537

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    4,2 tấn = …. tạ
    A. 0,42

    B. 42

    C. 420

    D. 0,042

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    512 kg = …. tấn
    A. 0,512

    B. 51,2

    C. 5,12

    D. 512

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    90 cm = …. m
    A. 90

    B. 0,09

    C. 900

    D. 0,9

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    3,74 cm = …. mm
    A. 374

    B. 3,74

    C. 37,4

    D. 0,374

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    177 kg = …. tấn
    A. 0,177

    B. 17,7

    C. 1,77

    D. 177

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    2,305 kg = …. g
    A. 23,05

    B. 2,305

    C. 2 305

    D. 230,5
     
    Gửi ý kiến