clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập các số đến 100.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lý
    Ngày gửi: 22h:21' 27-03-2023
    Dung lượng: 32.2 MB
    Số lượt tải: 581
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN 2
    Tập 1

    Tuần 1
    Bài 1: Ôn tập các số
    đến 100 – Tiết 1

    KHỞI ĐỘNG

    CHƠI TRỐN TÌM
    CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ
    LÙN
    HƯỚNG DẪN
     Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
     Chọn đáp án đúng, tìm được chú lùn. Chọn đáp án sai, chỉ tìm được
    các con vật.
     Kích chuột vào mũi tên sẽ di chuyển đến slide tiếp theo hoặc quay
    lại slide trước.

    LUẬT CHƠI
     Các chú lùn đang trốn trong rừng, công
    chúa Bạch Tuyết có nhiệm vụ đi tìm các
    chú lùn.
     Muốn tìm được các chú lùn, Bạch Tuyết
    phải trả lời đúng các phép tính mà trò chơi
    đưa ra.

    50 + 4 = ?
    A. 60

    B. 56

    C. 55
    ĐÚNG
    RỒI

    D. 54

    22 + 31 = ?
    A. 42

    B. 43

    C. 53

    ĐÚNG
    RỒI

    D. 54

    66 - 6 =?
    A. 60

    B. 61
    ĐÚNG
    RỒI

    C. 62

    D. 63

    LUYỆN TẬP – THỰC
    HÀNH

    1

    a. Tìm số còn thiếu ở

    rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
    100:

    1

    a. Tìm số còn thiếu ở
    4
    1
    1
    3
    1
    4
    1
    6
    1
    7
    1
    8
    1

    1
    2
    2
    2
    3
    2

    2
    3

    5
    3
    7
    2

    8
    3
    9
    3

    rồi đọc Bảng các số từ 1 đến
    100:
    1
    6

    1
    4

    5
    4
    7
    4
    9
    4

    7

    5

    3
    5
    4
    5
    6
    5
    8
    5

    3
    6
    4
    6
    5
    6
    6
    6

    2
    7

    6
    7
    8
    7

    3
    8
    5
    8
    7
    8
    8
    8

    1
    9
    2
    9
    3
    9
    4
    9
    6
    9

    1
    0

    3
    0
    4
    0
    5
    0
    6
    0
    8
    0
    9
    0

    9
    10
    9

    0

    b. Trong bảng các số từ 1 đến 100, hãy chỉ ra:
    Số bé nhất có một chữ số

    Số bé nhất có hai chữ số

    Số lớn nhất có một chữ số
    số

    Số lớn nhất có hai chữ

    2

    a. Số?

    3
    Số

    Chục

    73

    7

    Số?

    Đơn vị

    Viết

    61

    6
    ?

    1
    ?

    73 = 7 + 3
    0
    61 = 60
    ?
    ? + 1

    40

    4
    ?

    0
    ?

    40 = 40
    ?
    ? + 0

    3

    Số gồm 7 chục và
    Số Đó
    54
    gồm
    mấy
    0 đơn
    vị là
    sốsố
    nào?

    chục và mấy đơn
    45
    vị?

    Số gồm 4
    Số chục
    54 gồm 5
    Đó là số 70
    chục
    4 đơn

    5 và
    đơn
    vị
    vị.
    là số nào?

    TRÁI TÁO ĐỘC
    HƯỚNG DẪN
     Thầy cô kích chuột vào màn hình để bắt đầu trò chơi.
     Chọn đáp án đúng, Bạch Tuyết không ăn táo. Chọn đáp án
    sai, Bạch Tuyết ăn táo độc.
     Kích chuột vào màn hình để di chuyển đến slide tiếp theo.

    Em hãy ngăn nàng Bạch Tuyết ăn
    trái táo độc của mụ phù thuỷ độc ác
    bằng cách trả lời các câu hỏi nhé.

    Số gồm 5 chục và 6 đơn
    vị là số nào?

    A. 56

    C. 6

    B. 65

    D. 50

    Số bé nhất có 1
    chữ số là số nào?

    A. 1

    B. 10

    C. 0

    D. 9

    Số lớn nhất có hai
    chữ số khác nhau là
    số nào?
    A. 10

    B. 99

    C. 89

    D. 98

    Số 75 gồm mấy
    chục và mấy đơn vị?
    A. 7 chục và 5 đơn
    vị
    B. 5 chục và 7 đơn
    vị

    Em hãy chia sẻ những việc
    đã thực hiện được trong bài học hôm
    nay.

    DẶN DÒ

    TOÁN 2
    Tập 1

    Tuần 1
    Bài 1: Ôn tập các số
    đến 100 – Tiết 2

    KHỞI ĐỘNG

    ONG NHỎ VÀ
    MẬT HOA

    BẮT ĐẦU

    Số gồm 9 chục và 0 đơn vị là số nào?

    A. 90

    B. 9

    C. 10

    Số bé nhất có hai chữ số là số
    nào?
    A. 9

    B. 10

    C. 11

    Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

    A. 9

    B. 8

    C. 10

    Số tròn chục lớn hơn 65
    và bé hơn 78 là số nào?

    A. 60

    B. 70

    C. 80

    LUYỆN TẬP – THỰC
    HÀNH

    3

    Câu nào đúng, câu nào sai?

    a) 43 > 41
    32

    b) 23 >

    c) 35 < 45
    37

    d) 37 =

    30

    Mẫu
    :

    4

    Ước lượng theo nhóm
    chục:

    Bạn
    ước lượng
    Cùng
    đếm xem
    để
    có khoảng bao nhiêu
    kiểm
    tra
    lại
    nhé!
    qyển sách?


    cả 43
    Cótất
    khoảng
    4
    chục
    quyển
    sách.
    quyển
    sách.

    Ước lượng theo nhóm
    4
    chục:
    a) Em hãy ước lượng trong hình sau có bao nhiêu con
    kiến?

    - Mỗi hàng có khoảng 1 chục con
    kiến.
    - Có 4 hàng.
    - Vậy có khoảng 4 chục con
    kiến.

    4

    Ước lượng theo nhóm
    chục:

    b) Em hãy đếm số con kiến ở hình bên để kiểm
    tra lại.
    Có tất cả 40
    con kiến

    Em hãy chia sẻ những việc
    đã thực hiện được trong bài học hôm
    nay.

    DẶN DÒ
     
    Gửi ý kiến