clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KSCLĐN 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:39' 01-09-2014
    Dung lượng: 127.0 KB
    Số lượt tải: 483
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
    Thứ sáu, ngày 29 tháng 08 năm 2014
    
    
    Lớp: 3....
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    
    
    Họ và tên: .........................................................................................
    Năm học: 2014 - 2015
    
    
    MÔN TOÁN - LỚP BA
    
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 7 .............
    
    Câu 2 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 3 ............

    Câu 9 .............
    
    Câu 4 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 5 .............

    Câu 11 .............
    
    Câu 6 .............

    Câu 12 .............

    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 7 .............
    
    Câu 2 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 3 ............

    Câu 9 .............
    
    Câu 4 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 5 .............

    Câu 11 .............
    
    Câu 6 .............

    Câu 12 .............
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    ................................................................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ..................................................................

    ..................................................................

    ...............................................................................................
    
    Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
    300
    301
    
    
    
    305
    
    
    308
    309
    
    
    
    400
    390
    380
    
    
    
    
    330
    
    310
    
    Bài 2: Tìm và gạch dưới số lớn nhất và số bé nhất trong dãy số sau:
    378; 387; 405; 504; 873; 837; 120; 678; 102; 201
    Bài 3: Viết các số 378; 387; 405; 504; 873; 837; 120; 678; 102; 201
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………………………
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………………………
    Bài 4: Điền dấu >; <; =
    303 …. 330 30 + 100 + 1 ….. 131
    615 …. 516 410 – 10 …. 400 + 1
    199 …. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
    Bài 5: Đặt tính rồi tính
    352 + 416 418 + 204 732 - 511 395 – 44
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    Bài 6: Tìm y
    y – 125 = 344 y + 125 = 266
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    Bài 7: Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    Bài 8: Với ba chữ số 315, 40, 355 và các dấu +; - ; =, em hãy lập các phép tính đúng?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………..


















    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
    Thứ năm, ngày 29 tháng 08 năm 2014
    
    
    Lớp: 3....
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    
    
    Họ và tên: .........................................................................................
    Năm học: 2014 - 2015
    
    
    MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP BA
    
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .................

    Câu 6 ................
    
    Câu 2 ................

    Câu 7 ..............
    
    Câu 3 ................

    Câu 8 ................
    
    Câu 4 ................

    Câu 9 ...............
    
    Câu 5 ....................

    Câu 10 .................

    
    Đọc thành tiếng


    ........................................
    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ....................................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .................

    Câu 6 ................
    
    Câu 2 .................

    Câu 7 ................
    
    Câu 3 .................

    Câu 8 ................
    
    Câu 4 .................

    Câu 9 ................
    
    Câu 5 .................

    Câu 10 ................

    
    Đọc thành tiếng


    ........................................
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ..................................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    ......................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ..................................................................

    ..................................................................

    ...............................................................................................
    
    I. Đọc hiểu
    CHÚ MÈO CON
    Nắng ấm, sân rộng và sạch. Mèo con chạy giỡn hết góc này đến góc khác, hai tai dựng đứng lên, cái đuôi ngoe nguẩy. Chạy chán, mèo con lại nép vào một gốc cau, một sợi lông cũng không động : nó rình một con bướm đang chợp chờn bay qua. Bỗng cái đuôi quất mạnh một cái, mèo con chồm ra. Thôi hụt
     
    Gửi ý kiến