clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 14. Động từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: to van tan an
    Ngày gửi: 09h:42' 20-01-2017
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 419
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô cùng các em học sinh!
    TRƯỜNG THCS TÂN ÂN

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẦN ĐƯỚC
    MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6
    Tiết 58: ĐỘNG TỪ
    Giáo viên thực hiện: Võ Thị Ánh Tuyết
    Tổ: Ngữ văn - Nhạc - Công Dân
    Tiếng Việt
    ĐỘNG tỪ

    TIẾT 58

    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    b. Tuyển U 19 Việt Nam đá bóng rất kỉ thuật.
    (Trích-Báo Thể Thao)
    c.Yêu nhau yêu cả đường đi
    Ghét nhau ghét cả tong chi họ hàng
    (Ca dao)

    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Đi, đến, ra, hỏi.
    b. đá
    c. Yêu, ghét
    2. Kết luận:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    Động từ hành động
    Động từ trạng thái
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    đánh
    chạy
    đá
    đọc, nhìn
    bay
    cười
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    a. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
    (Em bé thông minh)
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    2. Kết luận:
    a. Khái niệm:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    b. Khả năng kết hợp:
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...tạo thành cụm động từ.
    a. Gió thổi.

    b. Nam đang học bài.

    c. Học là nhiệm vụ của học sinh.
    CN
    CN
    CN
    VN
    VN
    VN
    Động từ làm vị ngữ.
    Động từ làm chủ ngữ.
    Ví dụ:
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    1. Ví dụ:
    a. Khái niệm:
    Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
    b. Khả năng kết hợp:
    Kết hợp với các từ: đã, cũng, hãy, đang, sẽ, chớ, đừng, vẫn,...thành cụm động từ.
    c. Chức vụ ngữ pháp:
    - Chức vụ chính của động từ là làm vị ngữ.
    - Khi động từ làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ..
    2. Kết luận:
    Xếp các động từ sau vào bảng phân loại ở bên dưới: buồn, dám, đi, định, ngồi,vui.
    Trả lời các câu hỏi:
    Làm sao? Thế nào?
    Động từ mà thường đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Động từ mà không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía sau.
    Trả lời câu lỏi:
    Làm gì?
    dám, định
    đi, ngồi
    buồn,vui
    I. Các loại động từ.
    II. Các loại động từ.
    1. Tìm hiểu ví dụ.
    I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
    II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ CHÍNH:
    1. Tìm hiểu ví dụ:
    2. Kết luận:
    II.CC loại động từ tiếng việt
    Đặc điểm của động từ.
    II. Các loại động từ chính.
    III. Luyện tập.
    Bài tập 1

    Xem hình ảnh và đặt câu có dùng động từ
    Chị ấy/đang hái cà phê.
    Embé/đang ngủ.
    Cô ấy/đan len.
    Em bé/đang cười.
    Bài tập2 Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào?
    Đặc điểm của động từ.
    II. Các loại động từ chính.
    III. Luyện tập.
    Bài tập 1
    truyện vui: Thói quen dùng từ
    Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt. Một hôm, đi đò qua sông, anh chàng khát nước bèn cúi xuống, lấy tay vục nước sông uống. Chẳng may quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông. Một người ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra, hét lên:
    Đưa tay cho tôi mau !Anh chàng sắp chìm nghỉm nhưng vẫn không chịu nắm tay người kia. Bỗng một người có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:
    Cầm lấy tay tôi này !
    Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ngưồi nọ và được cưú thoát. Trong lúc anh chàng còn mê mệt, người nọ giải thích:
    -Tôi nói thế vì biết tính anh này. Anh ấy chỉ muốn cầm của người khác, chứ không chịu đưa cho ai cái gì.
    Có anh chàng nọ tính tình rất keo kiệt. Một hôm, đi đò qua sông, anh chàng khát nước bèn cúi xuống, lấy tay vục nước sông uống. Chẳng may quá đà, anh ta lộn cổ xuống sông. Một người ngồi cạnh thấy thế, vội giơ tay ra, hét lên:
    Đưa tay cho tôi mau !
    Anh chàng sắp chìm nghỉm nhưng vẫn không chịu nắm tay người kia. Bỗng một người có vẻ quen biết anh chàng chạy lại, nói:
    Cầm lấy tay tôi này !
    Tức thì, anh ta cố ngoi lên, nắm chặt lấy tay ngưồi nọ và được cưú thoát. Trong lúc anh chàng còn mê mệt, người nọ giải thích:
    -Tôi nói thế vì biết tính anh này. Anh ấy chỉ muốn cầm của người khác, chứ không chịu đưa cho ai cái gì.
    Bài tập 2 Câu chuyện buồn cười ở chỗ:
    Sự đối lập giữa hai động từ “đưa>Đặc điểm của động từ.
    II. Các loại động từ chính.
    III. Luyện tập.
    Bài tập 1

    Đặc điểm của động từ.
    II. Các loại động từ chính.
    III. Luyện tập.
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 3
    Viết đoạn văn nội dung nói về giờ ra chơi, từ 5-7 câu có sử dụng động từ.
    Động từ
    Đặc điểm động từ
    Các loại động từ
    Động từ tình thái
    Động từ chỉ hoạt động,trạng thái
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
    *Học bài
    *Làm bài tập 1 ở sách giáo khoa.
    * Soạn bài : “ Cụm động từ”
    + Cụm động từ là gì?
    + Cấu tạo của cụm động từ?
    Chào tạm biệt
     
    Gửi ý kiến