Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ TOÁN 2- GHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:28' 20-03-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 416
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:28' 20-03-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
Thứ năm, ngày 20 tháng 03 năm 2014
Lớp: 2....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP HAI
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ trước kết quả đúng).
Bài 1. Kết quả đúng của phép tính 5 x 6 : 3 là:
a. 30 b. 2 c. 10
Bài 2. Số bị trừ là 84, số trừ là 49, hiệu là:
a. 43 b. 35 c. 33
Bài 3. Số 82 là kết quả của phép tính nào?
a. 64 + 18 b. 54 + 18 c. 63 + 29
Bài 4. 9dm =................cm ?
Số cần điền vào chỗ chấm là:
a. 9 b. 90 c. 900
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 5. Đặt tính rồi tính
68 - 39 35 - 28 27 + 65 79 + 8 ......................... ............................... ............................. ......................... .......................... ............................... ............................. .......................... ........................ ............................... ............................. ..........................
Bài 6. Tìm x :
a. x : 5 = 9 b. x - 25 = 18
..................................................... ...........................................................
..................................................... ............................................................
Bài 7: Tính
15cm : 3 = ……… 8giờ + 7giờ = ……………
Bài 8. Có 20 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 4 bông. Hỏi cắm được tất cả bao nhiêu bình hoa ?
Bài giải
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
KIỂM TRA ĐK GIỮA HỌC KÌ II
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP HAI
NĂM HỌC 2013 - 2014
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài/điểm
Bài 1 (1điểm)
Bài 2 (1điểm)
Bài 3 (1điểm)
Bài 4 (1điểm)
Ý đúng
c
b
a
b
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 5. Đặt tính rồi tính (2điểm) mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm (đặt tính thẳng cột 0,25đ, tính đúng kết quả 0,25đ)
29 ; 7 ; 92 ; 87
Bài 6. Tìm x (1điểm)
a. x : 5 = 9 b. x - 25 = 18
x = 9 x 5 (0,25đ) x = 18 + 25 (0,25đ)
x = 45 (0,25đ) x = 43 (0,25đ)
Bài 7. Tính (1điểm)
15cm : 3 = 5cm (0,5đ) ; 8giờ + 7giờ = 15giờ (0,5điểm)
Bài 8. (2 điểm)
Bài giải
Số bình hoa cắm được tất cả là: (0,75điểm)
20 : 4 = 5 (bình hoa) (1 điểm)
Đáp số: 5 bình hoa (0,25 điểm)
Thứ năm, ngày 20 tháng 03 năm 2014
Lớp: 2....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP HAI
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ trước kết quả đúng).
Bài 1. Kết quả đúng của phép tính 5 x 6 : 3 là:
a. 30 b. 2 c. 10
Bài 2. Số bị trừ là 84, số trừ là 49, hiệu là:
a. 43 b. 35 c. 33
Bài 3. Số 82 là kết quả của phép tính nào?
a. 64 + 18 b. 54 + 18 c. 63 + 29
Bài 4. 9dm =................cm ?
Số cần điền vào chỗ chấm là:
a. 9 b. 90 c. 900
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 5. Đặt tính rồi tính
68 - 39 35 - 28 27 + 65 79 + 8 ......................... ............................... ............................. ......................... .......................... ............................... ............................. .......................... ........................ ............................... ............................. ..........................
Bài 6. Tìm x :
a. x : 5 = 9 b. x - 25 = 18
..................................................... ...........................................................
..................................................... ............................................................
Bài 7: Tính
15cm : 3 = ……… 8giờ + 7giờ = ……………
Bài 8. Có 20 bông hoa cắm vào các bình hoa, mỗi bình có 4 bông. Hỏi cắm được tất cả bao nhiêu bình hoa ?
Bài giải
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
KIỂM TRA ĐK GIỮA HỌC KÌ II
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP HAI
NĂM HỌC 2013 - 2014
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài/điểm
Bài 1 (1điểm)
Bài 2 (1điểm)
Bài 3 (1điểm)
Bài 4 (1điểm)
Ý đúng
c
b
a
b
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 5. Đặt tính rồi tính (2điểm) mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm (đặt tính thẳng cột 0,25đ, tính đúng kết quả 0,25đ)
29 ; 7 ; 92 ; 87
Bài 6. Tìm x (1điểm)
a. x : 5 = 9 b. x - 25 = 18
x = 9 x 5 (0,25đ) x = 18 + 25 (0,25đ)
x = 45 (0,25đ) x = 43 (0,25đ)
Bài 7. Tính (1điểm)
15cm : 3 = 5cm (0,5đ) ; 8giờ + 7giờ = 15giờ (0,5điểm)
Bài 8. (2 điểm)
Bài giải
Số bình hoa cắm được tất cả là: (0,75điểm)
20 : 4 = 5 (bình hoa) (1 điểm)
Đáp số: 5 bình hoa (0,25 điểm)
 







Các ý kiến mới nhất