Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN-CHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 14-05-2014
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 495
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:06' 14-05-2014
Dung lượng: 56.5 KB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
Thứ sáu, ngày 09 tháng 05 năm 2014
Lớp: 3....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKII
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP BA
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (khoanh vào kết quả đúng)
Bài 1. Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt, viết là:
a. 76 510 b. 76 501 c. 76 105 d. 76 051
Bài 2. Cho phép tính: 13250cm2 + 30125cm2 có kết quả là:
a. 43 375 b. 43 375 cm c. 43 375cm2 d. 43 375 m
Bài 3. Miếng bìa hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích miếng bìa đó là:
a. 81cm2 b. 18cm c. 81cm d. 36cm
Bài 4. Hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Tính:
a. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
a. 10cm b. 24cm c.16cm d. 20cm
b. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
a. 10cm2 b. 24cm c. 24cm2 d. 20cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 5. Đặt tính rồi tính
37 425 + 21 187 45 621 - 12 389 11 292 x 6 47 730 : 5
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tìm X:
X x 3 = 9426 X : 2 = 12 346
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Tính giá trị của biểu thức
10 506 x 4 + 32 607 84 326 – 31 960 : 5 =…………………………………. =………………………………….. =………………………………… =………………………………….
Bài 8. Một cửa hàng có 36 550kg xi - măng, cửa hàng đã bán số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam xi - măng?
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KÌ II
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP BA
NĂM HỌC: 2013 - 2014
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu/ điểm
Câu 1 (0,5đ)
Câu 2 (0,5đ)
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Ý đúng
d
c
a
d
c
II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 5. (2điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,5đ(đặt tính đúng đạt 0,25đ, kết quả đúng đạt 0,25đ)
37 425 45 621 11 292 47 730 5
21 187 12 389 6 2 7 9546
58 612 33 232 67 752 23
30
0
Bài 6. (1điểm)
X x 3 = 9426 X : 2 = 12 346
X = 9426 : 3 (0,25đ) X = 12 346 x 2 (0,25đ)
X = 3142 (0,25đ) X = 24 692 (0,25đ)
Bài 7. (2điểm)
10 506 x 4 + 32 607 84 326 – 31 960 : 5
= 42 024 + 32 607 (0,5đ) = 84 326 – 6392 (0,5đ)
Thứ sáu, ngày 09 tháng 05 năm 2014
Lớp: 3....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKII
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP BA
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 7 .............
Câu 2 .............
Câu 8 .............
Câu 3 ............
Câu 9 .............
Câu 4 .............
Câu 10 .............
Câu 5 .............
Câu 11 .............
Câu 6 .............
Câu 12 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (khoanh vào kết quả đúng)
Bài 1. Bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi mốt, viết là:
a. 76 510 b. 76 501 c. 76 105 d. 76 051
Bài 2. Cho phép tính: 13250cm2 + 30125cm2 có kết quả là:
a. 43 375 b. 43 375 cm c. 43 375cm2 d. 43 375 m
Bài 3. Miếng bìa hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích miếng bìa đó là:
a. 81cm2 b. 18cm c. 81cm d. 36cm
Bài 4. Hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Tính:
a. Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
a. 10cm b. 24cm c.16cm d. 20cm
b. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
a. 10cm2 b. 24cm c. 24cm2 d. 20cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 5. Đặt tính rồi tính
37 425 + 21 187 45 621 - 12 389 11 292 x 6 47 730 : 5
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tìm X:
X x 3 = 9426 X : 2 = 12 346
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Tính giá trị của biểu thức
10 506 x 4 + 32 607 84 326 – 31 960 : 5 =…………………………………. =………………………………….. =………………………………… =………………………………….
Bài 8. Một cửa hàng có 36 550kg xi - măng, cửa hàng đã bán số xi măng đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam xi - măng?
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KÌ II
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP BA
NĂM HỌC: 2013 - 2014
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu/ điểm
Câu 1 (0,5đ)
Câu 2 (0,5đ)
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Ý đúng
d
c
a
d
c
II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 5. (2điểm)
Mỗi phép tính đúng đạt 0,5đ(đặt tính đúng đạt 0,25đ, kết quả đúng đạt 0,25đ)
37 425 45 621 11 292 47 730 5
21 187 12 389 6 2 7 9546
58 612 33 232 67 752 23
30
0
Bài 6. (1điểm)
X x 3 = 9426 X : 2 = 12 346
X = 9426 : 3 (0,25đ) X = 12 346 x 2 (0,25đ)
X = 3142 (0,25đ) X = 24 692 (0,25đ)
Bài 7. (2điểm)
10 506 x 4 + 32 607 84 326 – 31 960 : 5
= 42 024 + 32 607 (0,5đ) = 84 326 – 6392 (0,5đ)
 







Các ý kiến mới nhất