clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN-CHKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:04' 14-05-2014
    Dung lượng: 232.5 KB
    Số lượt tải: 426
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
    Thứ sáu, ngày 09 tháng 05 năm 2014
    
    
    Lớp: 2....
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKII
    
    
    Họ và tên: .........................................................................................
    Năm học: 2013 - 2014
    
    
    MÔN TOÁN - LỚP HAI
    
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 7 .............
    
    Câu 2 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 3 ............

    Câu 9 .............
    
    Câu 4 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 5 .............

    Câu 11 .............
    
    Câu 6 .............

    Câu 12 .............

    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 7 .............
    
    Câu 2 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 3 ............

    Câu 9 .............
    
    Câu 4 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 5 .............

    Câu 11 .............
    
    Câu 6 .............

    Câu 12 .............
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    ................................................................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................................................................

    ................................................................................................................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ..................................................................

    ..................................................................

    ...............................................................................................
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ trước kết quả đúng).
    Bài 1. Cho hình tam giác có các số đo như hình vẽ.
    
    Chu vi của hình tam giác trên là:
    a. 8cm b. 10cm c. 9cm d. 21cm
    Bài 2. Nối mỗi số với cách đọc số đó:

    a. Bảy trăm linh năm
    
     
    b. Năm trăm hai mươi mốt
    
     
    Bài 3. Ba trăm linh chín, viết là:
    a. 390 b. 309 c. 903 d. 930
    Bài 4. Cho các số 435; 582; 852; 825; 528 số lớn nhất trong các số đó là:
    a. 582 b. 825 c. 852 d. 528

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Bài 5. Điền dấu > ; < ; =
    574 ..... 399 698 ..... 688
    405 ..... 505 756 ..... 756
    Bài 6. Đặt tính rồi tính:
    245 + 312 665 + 214 682 – 351 65 – 19
    ……………………………………………………………….………………..
    …………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
    Bài 7. Tính:
    35m + 17m = ………………. 6mm x 4 = …………….
    68km – 25km = ……………. 25km : 5 = …………….
    Bài 8. Một lớp học có 45 học sinh, xếp đều thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


















    TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
    KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KÌ II
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP HAI
    NĂM HỌC: 2013 - 2014

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

    Bài/điểm
    Bài 1 (1 điểm)
    Bài 2 (1 điểm)
    Bài 3 (0,5điểm)
    Bài 4 (0,5điểm)
    
    
    
    a (0,5đ)
    b (0,5đ)
    
    
    
    Ý đúng
    c
    705
    521
    b
    c
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
    Bài 5. (1 điểm) Điền dấu > ; < ; =
    574 > 399 (0,25điểm) 698 > 688 (0,25điểm)
    405 < 505 (0,25điểm) 756 = 756 (0,25điểm)
    Bài 6. (2 điểm) Mỗi phép tính tính đúng đạt 0,5điểm (đặt tính đúng đạt 0,25điểm, kết quả đúng đạt 0,25 điểm)
    245 665 682 65
    312 214 351 19
    557 879 331 46
    Bài 7. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm, thiếu tên đơn vị trừ 0,25 điểm
    35m + 17m = 52m 6mm x 4 = 24mm
    68km – 25km = 43km 25km : 5 = 5km
    Bài 8. (2 điểm)
    Bài làm
    Số học sinh mỗi hàng có là: (0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến