clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN 4-CKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:24' 20-12-2013
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 1000
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
     Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2013
    
    
    . Lớp: 4...
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
    
    
    Họ và tên: .........................................................................................
    Năm học: 2013 - 2014
    
    

    MÔN TOÁN LỚP BỐN
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 ............

    Câu 10 ............
    
    Câu 11 ...........

    Câu 12 ...........
    
    Câu 13 ...........

    Câu 14 ...........
    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ............................................................................................. ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 ........

    Câu 10 ........
    
    Câu 11 ...........

    Câu 12 ...........
    
    Câu 13 ...........

    Câu 14 ...........
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ........................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    .............................................................................................................
    .............................................................................................................
    ............................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ...
    
    
    A. Phần trắc nghiệm. Khoanh vào trước câu trả lời đúng nhất
    1. Số gồm: Sáu mươi triệu, bảy mươi nghìn và hai mươi. Viết là:

    a. 60 700 200
    b. 600 000 20
    c. 60 700 020
    d. 60 070 020
    
    Chữ số 1 trong số: 310 325 678 thuộc hàng nào?

    a. Hàng triệu
    b. Hàng chục triệu
    c. Hàng trăm triệu
    d. Hàng chục nghìn
    
    
    3. thế kỷ =……..năm

    Số thích hợp viết vào chỗ chấm
    a. 30
    b. 25
    c. 20
    d. 40
    
    
    4. Số chia hết cho 5 là:
    a. 92547
    b. 40490
    c. 80454
    d. 47348
    
    

    B. Phần tự luận
    Bài 1. Đặt tính rồi tính
    a. 718946 + 62529 b. 635260 - 72753
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    c. 1892 x 84 d. 37260 : 92
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………….
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống

    a. 2dm² 24cm² = ............ cm² b. 18m² 8dm² = ............. dm²
    c. 3tấn 5kg = ……….. kg d. giờ = ……….. phút

    Bài 3. Một cửa hàng ngày đầu bán được 80m vải, ngày thứ hai bán được gấp ba lần ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    Bài 4. Một trường Tiểu học có 825 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 75 học sinh. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, học sinh nữ?
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
    THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP BỐN – CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2013 - 2014

    I. Phần trắc nghiệm (3đ)

    Câu/điểm
    1. (0,5điểm)
    2. (0,5điểm)
    3. (1điểm)
    4. (1điểm)
    
    Ý đúng
    d
    b
    c
    b
    
    
    II. Phần tự luận (7điểm)
    Bài 1: (2điểm) Mỗi bài tính đúng đạt (0,5đ) đặt tính đúng (0,25đ) tính đúng (0,25đ)
    a. 718 946 + 62 529 b. 635 260 - 72 753
    718 946 635 260
    62 529 72 753
    781 475 562 507

    c. 1 892 x 84 d. 37 260 : 92
    1 892 37 260 92
    84 0 460 405
    7 568 00
    151 36
    158 928
    Bài 2: (1điểm) điền đúng mỗi số đạt 0,25điểm

    a. 2dm² 24cm² = 224cm² b. 18 m² 8dm² = 1808dm²
    c. 3tấn 5kg = 3005kg d. giờ = 15phút

    Bài 3. (2điểm)
    Bài làm
    Số m vải ngày thứ hai cửa hàng bán được là: (0,
     
    Gửi ý kiến