Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI TOÁN 1-CKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 20-12-2013
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 808
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:20' 20-12-2013
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 808
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2013
Lớp: 1....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN LỚP MỘT
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Câu 11 .............
Câu 12 .............
Câu 13 .............
Câu 14 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Câu 11 .............
Câu 12 .............
Câu 13 .............
Câu 14 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống:
0
2
4
6
8
10
a.
10
7
5
3
1
0
b.
Bài 2. Đọc, viết số
7 ( …… ) 4 (………) năm ( ……) tám ( ……)
Bài 3. Điền số
3 + = 7 8 - = 4 + 9 = 9 10 - = 2
Bài 4. Điền dấu > , < , =
1 + 8 10 3 + 5 2 + 7
7 - 2 5 8 - 5 4 - 2
Bài 5. Tính
6 + 3 = ……. 5 + 2 + 1 = …….
10 – 4 = ……. 9 – 2 – 3 = ……..
b. 5 9 10 8
+ + - -
4 1 5 3
……… ….…… ..………. ……….
Bài 6. Hình vẽ bên
a. Có …. hình vuông
b. Có ….. hình tam giác
Bài 7. Viết phép tính thích hợp
a. Có : 8 quả cam
Thêm : 2 quả cam
Có tất cả : …. quả cam?
b. Nhìn hình bên viết phép tính thích hợp
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP MỘT – CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2013 - 2014
Bài 1: (1điểm)
a. Điền đúng 5 số từ bé đến lớn đạt 0,5 điểm, sai 2 số trừ 0,25đ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
b. Điền đúng 5 số từ lớn đến bé đạt 0,5 điểm, sai 2 số trừ 0,25đ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài 2: (1điểm) đúng mỗi số đạt 0,25điểm
7 ( bảy ) ; 4 ( bốn ) ; năm ( 5 ) ; tám ( 8 )
Bài 3: (1điểm)
Mỗi phép tính đúng được (0,25điểm)
3 + = 7 8 - = 4 + 9 = 9 10 - = 2
Bài 4: (2 điểm) điền đúng mỗi dấu đạt 0,5điểm
1 + 8 10 3 + 5 2 + 7
7 - 2 5 8 - 5 4 - 2
Bài 5: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được (0,25 điểm)
a. 6 + 3 = 9 (0,25đ) 5 + 2 + 1 = 8 (0,25đ)
b. 10 – 4 = 6 (0,25đ) 9 – 2 – 3 =
Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2013
Lớp: 1....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
Họ và tên: .........................................................................................
Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN LỚP MỘT
Chữ ký người coi
Chữ ký người chấm bài
Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Câu 11 .............
Câu 12 .............
Câu 13 .............
Câu 14 .............
Điểm bài làm
Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Câu 1 .............
Câu 2 .............
Câu 3 .............
Câu 4 .............
Câu 5 ............
Câu 6 .............
Câu 7 .............
Câu 8 .............
Câu 9 .............
Câu 10 .............
Câu 11 .............
Câu 12 .............
Câu 13 .............
Câu 14 .............
Điểm chấm lại
Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (
Nhận xét của người chấm bài
......................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
Nhận xét của người chấm lại
..................................................................
..................................................................
...............................................................................................
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống:
0
2
4
6
8
10
a.
10
7
5
3
1
0
b.
Bài 2. Đọc, viết số
7 ( …… ) 4 (………) năm ( ……) tám ( ……)
Bài 3. Điền số
3 + = 7 8 - = 4 + 9 = 9 10 - = 2
Bài 4. Điền dấu > , < , =
1 + 8 10 3 + 5 2 + 7
7 - 2 5 8 - 5 4 - 2
Bài 5. Tính
6 + 3 = ……. 5 + 2 + 1 = …….
10 – 4 = ……. 9 – 2 – 3 = ……..
b. 5 9 10 8
+ + - -
4 1 5 3
……… ….…… ..………. ……….
Bài 6. Hình vẽ bên
a. Có …. hình vuông
b. Có ….. hình tam giác
Bài 7. Viết phép tính thích hợp
a. Có : 8 quả cam
Thêm : 2 quả cam
Có tất cả : …. quả cam?
b. Nhìn hình bên viết phép tính thích hợp
TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP MỘT – CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2013 - 2014
Bài 1: (1điểm)
a. Điền đúng 5 số từ bé đến lớn đạt 0,5 điểm, sai 2 số trừ 0,25đ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
b. Điền đúng 5 số từ lớn đến bé đạt 0,5 điểm, sai 2 số trừ 0,25đ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài 2: (1điểm) đúng mỗi số đạt 0,25điểm
7 ( bảy ) ; 4 ( bốn ) ; năm ( 5 ) ; tám ( 8 )
Bài 3: (1điểm)
Mỗi phép tính đúng được (0,25điểm)
3 + = 7 8 - = 4 + 9 = 9 10 - = 2
Bài 4: (2 điểm) điền đúng mỗi dấu đạt 0,5điểm
1 + 8 10 3 + 5 2 + 7
7 - 2 5 8 - 5 4 - 2
Bài 5: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng được (0,25 điểm)
a. 6 + 3 = 9 (0,25đ) 5 + 2 + 1 = 8 (0,25đ)
b. 10 – 4 = 6 (0,25đ) 9 – 2 – 3 =
 







Các ý kiến mới nhất