clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI ÔN TẬP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:19' 31-10-2013
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 237
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
    
    
    Điểm trường : .
    Năm học : 2 013-2 014
    
    
    Lớp : 3C
    
    
    
    Họ và tên : .........................................................................................
    Môn TOÁN lớp 3
    
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 11 .............

    Câu 12 .............
    
    Câu 13 .............

    Câu 14 .............
    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 .............

    Câu 10 .............
    
    Câu 11 .............

    Câu 12 .............
    
    Câu 13 .............

    Câu 14 .............
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ...................................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    ......................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ..................................................................
    ..................................................................
    
    I. Phần trắc nghiệm (4điểm) khoanh vào kết quả đúng
    Bài 1:(1đ). Chọn số thích hợp để viết vào chỗ trống :
    a. 5m 9cm = …………cm
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
    A. 590 B. 509 C. 5009 D. 59
    b. 45 : 5 + 78 =……. A. 86 B. 87 C.70 D. 917
    Bài 2:(1đ).
    a. Mỗi con chó có 4 chân. Vậy 6 con chó có mấy chân
    a. 20 chân b. 30 chân c. 24 chân d. 60 chân
    b. Mỗi hàng có 12 học sinh. Hỏi 4 hàng có bao nhiêu học sinh?
    a. 48 hs b. 36 hs c. 46 hs d. 50 hs
    Bài 3:(1đ).
    a. Đúng ghi (Đ) sai ghi (S)
    30 – 4 x 5 = 10 35 + 12 x 2 = 59
    b. Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:
    A. 52 tuần lễ B. 5 tuần lễ và 15 ngày
    C. 52 tuần lễ và 1ngày D. 52 tuần lễ và 15 ngày
    II. Phần tự luận (7điểm)
    Bài 4:(1điểm). Đặt tính rồi tính.
    546 + 328 976 – 659 212 x 5 574 : 7
    ………… ………… ….………. ……………
    ………… ………… …………. ……………
    ………… ………… …………. ……………



    Bài 5:(1điểm). Tính giá trị của biểu thức :
    a. 54 : 6 + 41 b. 83 - 7 x 9
    =………….. = ……………..
    =…………… =……………..
    Bài 6: :(0.5điểm). Tìm X:
    5 x X = 375 X : 4 = 168
    =………….. = ……………..
    =…………… =……………..
    Bài 7:(1điểm) Đặt tính rồi tính
    276 + 319 756 - 392 208 x 3 536 : 8




    Bài 8: (0.5điểm) Tìm y : y : 7 = 9 ; 5 x y = 85
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 9:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
    169 – 24 : 2 ; 328 + 104 – 208 ; 839 – 109 x 6 ; 123 x (83 – 80)
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 10: (1 điểm) Có 432 cây ngô được trồng đều trên 4 luống, mỗi luống có 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cây ngô?





    Bài 11:(1 điểm) Một cửa hàng có 375 kg gạo, đã bán được 20 kg gạo đó. Số còn lại đem chia đều vào 5 bao. Hỏi mỗi bao có bao nhiêu kg gạo?





    Bài 12:(1 điểm) Một người mua 3 gói kẹo và 1 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 135g và mỗi gói bánh cân nặng 170g . Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?








    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    I. Trắc nghiệm:
     
    Gửi ý kiến