clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI KHOA 4-CKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Trí Bền (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 20-12-2013
    Dung lượng: 61.0 KB
    Số lượt tải: 388
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh
     Thứ ba, ngày 17 tháng 12 năm 2013
    
    
    . Lớp: 4...
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK I
    
    
    Họ và tên: .........................................................................................
    Năm học: 2013 - 2014
    
    

    MÔN KHOA HỌC - LỚP BỐN
    
    Chữ ký người coi
    Chữ ký người chấm bài
    Chữ ký người chấm lại bài


    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 ............

    Câu 10 ............
    
    Câu 11 ...........

    Câu 12 ...........
    
    Câu 13 ...........

    Câu 14 ...........
    
    Điểm bài làm
    
    
    Điểm bài làm ghi bằng chữ ............................................................................................. ; ghi bằng số (

    
    
    
    Câu 1 .............

    Câu 2 .............
    
    Câu 3 .............

    Câu 4 .............
    
    Câu 5 ............

    Câu 6 .............
    
    Câu 7 .............

    Câu 8 .............
    
    Câu 9 ........

    Câu 10 ........
    
    Câu 11 ...........

    Câu 12 ...........
    
    Câu 13 ...........

    Câu 14 ...........
    
    Điểm chấm lại
    
    
    Điểm chấm lại ghi bằng chữ ........................................................................................... ; ghi bằng số (

    
    
    Nhận xét của người chấm bài
    .............................................................................................................
    .............................................................................................................
    ............................................................................................................

    Nhận xét của người chấm lại
    ...
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì?
    a. Ăn quá nhiều.
    b. Hoạt động quá ít.
    c. Mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều.
    d. Cả ba ý trên.
    Câu 2. Những dấu hiệu nào cho thấy một em bé đã bị béo phì?
    a. Có cân nặng hơn mức trung bình so với chiều cao và tuổi là 20%.
    b. Có những lớp mỡ quanh đùi, cánh tay trên, vú và cằm.
    c. Bị hụt hơi khi gắng sức.
    d. Cả ba dấu hiệu trên.
    Câu 3. Để phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần phải giữ vệ sinh ăn uống như thế nào?
    a. Không ăn các loại thức ăn ôi, thiu.
    b. Không ăn cá sống, thịt sống.
    c. Không uống nước lã.
    d. Tất cả các việc trên.
    Câu 4. Nước trong thiên nhiên tồn tại ở:
    Lỏng, rắn
    Rắn, khí
    Khí, lỏng
    Lỏng, rắn, khí


    Câu 5. Sinh vật có thể chết khi:
    a. Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể.
    b. Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.
    c. Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.
    d. Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.
    II. PHẨN TỰ LUẬN
    Câu 1. Thế nào là nước sạch?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…
    Câu 2. Tại sao, chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…
    Câu 7. Không khí gồm có những thành phần nào?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…





















    TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH
    THI KIỂM TRA ĐK CUỐI KÌ I
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌC LỚP BỐN – CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    I. Phần trắc nghiệm (5điểm)

    Câu/điểm
    1. (1điểm)
    2. (1điểm)
    3. (1điểm)
    4. (1điểm)
    5. (1điểm)
    
    Ý đúng
    d
    d
    d
    d
    d
    
    
    II. Phần tự luận (5điểm)
    Câu 1. (2điểm) Nước sạch là:
    Nước sạch là nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị (1điểm), không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người (1điểm).
    Câu 2. (1điểm) Chúng ta cần phải đun sôi nước trước khi uống là:
    Ta phải đun sôi nước trước khi uống để diệt hết các vi khuẩn (0,5đ) và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước (0,5đ).
    Câu 7. (2điểm) Không khí gồm có những thành phần là
    Không khí gồm có hai thành phần chính là khí ô-xi và khí ni-tơ (1đ). Ngoài ra không khí còn có chứa khí các-bô-níc, vi khuẩn, bụi bẩn (1đ),..

     
    Gửi ý kiến