clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HỌC KỲ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
    Ngày gửi: 22h:22' 13-10-2012
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 284
    Số lượt thích: 0 người
    Trường : TH Nguyễn Văn Phú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Lớp:………….. MÔN : TIẾNG VIỆT ( LỚP 1 )
    Họ và tên:……………………… Năm Học : 2011 - 2012

    Điểm

    Chữ ký người coi thi ……………………………

    Chữ ký người chấm thi ………………………………

    
    
    I. Kiểm tra đọc: Gv viết lên bảng các âm, từ, câu cho Hs đọc (10 điểm)
    1/ Đọc thành tiếng các vần:
    ong, am, inh, et, uơng.
    2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    vai, cành chanh, nhà rông, bánh chưng, mềm mại.
    3/ Đọc thành tiếng các câu:
    cây bao nhiêu tuổi
    Cây không nhớ tháng năm
    Cây chỉ dang tay lá
    Che tròn một bóng râm.
    4/ Nối ô chữ cho phù hợp:














    5/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    - ang hay anh: bức tr………… ; buôn l
    - uông hay ương: quê h………………… ; đồng r………
    II. Kiểm tra viết: (10 điểm)
    1/ Vần:
    en, ăm, ang, ôt, anh
    2/ Từ ngữ:
    Thật thà, mùi thơm, hiền lành, công viên, trái cam.
    3/ Câu:
    Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời bướm bay lượn từng đàn.






    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM.
    Môn: Tiếng Việt khối 1.

    I. Kiểm tra đọc:
    1/ Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
    Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,4 điểm/vần).
    Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần: không được điểm)
    2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ.
    Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
    3/ Đọc thành tiếng câu văn (2 điểm).
    Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy:1 điểm/ câu.
    Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/từ ngữ) không được điểm.
    4/ Nối ô từ ngữ (2 điểm).
    Đọc hiểu và nối đúng: 0,5 điểm/cặp từ.
    (các cặp từ nối đúng: Cô cho em - điểm mười ; Bầu trời - xanh ngắt ; siêng – năng; hươngsen – thơm ngát)
    Nối sai hoặc không nối được: không được điểm.
    5/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm).
    Điền đúng 0,5 điểm/vần.
    (các vần điền đúng: bức tranh ; buôn làng ; quê hương ; đồng ruộng).
    Điền sai hoặc không điền được: không được điểm.
    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1/ Vần (2 điểm).
    Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm.
    Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/âm.
    Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
    2/ Từ ngữ (4 điểm)
    Viết đúng thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ.
    Viết đúng không đều nét không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/ chữ.
    Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.
    3/ Câu (4 điểm)
    Viết đúng các tiếng trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/ câu – 0,2 điểm/ chữ.
    Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,5 điểm/ câu.
    Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.






    Trường : TH Nguyễn Văn Phú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Lớp:………….. MÔN : ( LỚP 1 )
    Họ và tên:……………………… Năm Học : 2011 - 2012

    Điểm

    Chữ ký người coi thi ……………………………

    Chữ ký người chấm thi ………………………………

    
    
    1/. Viết: (1 điểm)
    a/ Viết số thích hợp vào ô trống:

    0
    
    2
    
    4
    
    
    7
    8
    
    10
    
    
    b/ Cách đọc số:
    4: bốn 1: …………… 7: …………… 5: ……………… 10: ………………… 8: …………………

    2/. Tính: ( 2 điểm)
    a/
    ………… ………….. ………… ………

    b/ 10 –
     
    Gửi ý kiến