clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI GIỮA HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
    Ngày gửi: 22h:24' 13-10-2012
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 295
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HKI
    MÔN: TOÁN KHỐI 2
    THỜI GIAN: 40 phút
    Năm học:2011-2012




    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học: 2011 – 2012

    1. Tính nhẩm : (1 đ)
    30 + 70 = …
    40 + 60 = …
    7 + 6 + 7 = …
    9 + 1 + 8 = …
    2. Số ? ( 1đ )
    - 3 + 6


    - 4 + 3

    3. Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: (1đ )
    a. 34 + 27 = 61
    b. 48 + 15 = 63
    c. 44 – 39 = 83
    d. 15 – 15 = 0
    4. Đặt tính rồi tính : ( 2đ )
    9+23 67+18 76-9 47-14
    …………… ……………. ………….. …………..
    ………….. ……………. …………… …………..
    ………….. ……………. …………… …………..
    5. Số ? (1đ )
    + 24 = 36

    35 _ = 30

    + = 14

    _ = 10

    6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm? (1đ )
    80 cm – 40 cm =…………….dm.
    1 dm + 6 dm =…………….cm.
    7. Khoanh vào trước câu trả lời đúng: (1đ )
    Hình vẽ bên có :
    6 hình tứ giác.
    7 hình tứ giác.
    4 hình tứ giác.
    5 hình tứ giác.
    8.TrườngTiểu học Nguyễn Văn Phú có 33 giáo viên nữ và 14 giáo viên nam . trường tiểu học Nguyễn Văn Phú có tất cả bao nhiêu giáo viên ?
    Bài giải:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………….














    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
    Bài 1: Tính ( 1 điểm)
    bài đúng đạt 0,25 điểm.
    100, 100, 20, 18.
    Bài 2: ( 1 điểm)
    Điền đúng mỗi số trong phép tính để có phép tính đúng được
    0, 25 điểm.
    30 ; 36
    33 ; 36
    Bài 3: ( 1 điểm)
    Mỗi phép tính ghi đúng Đ, hoặc S được 0, 25 điểm
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    Bài 4: ( 2 điểm)
    Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
    32 ; 85 ; 67 ; 33.
    Bài 5: ( 1 điểm)
    Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
    12
    5
    Hai số nào cũng được miễn kết quả bằng 14 và 10 là đúng.
    Bài 6: ( 1 điểm)
    4 dm .
    70 cm.
    Bài 7 : D . 5 hình tứ giác. (1 điểm)
    Bài 8: (2 điểm)
    Bài giải:
    Số giáo viên Trường Tiểu học Nguyễn Văn Phú có tất cả là:
    ( 0,5 điểm)
    33 + 14 = 47 ( giáo viên ) ( 1 điểm)
    Đáp số: 47 giáo viên ( 0,5 điểm)


    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Năm học: 2011– 2012.
    Môn: Tiếng Việt
    A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
    Học sinh đọc một trong những đoạn văn sau ( trong thời gian 1 phút). Giáo viên nêu một câu hỏi trong đoạn vừa đọc.
    + Bài: “ Chiết bút mực” Tiếng Việt 2 tập 1 trang 40, đọc đoạn 1và2 .
    + Bài: “ Người thầy cũ” Tiếng Việt 2 tập 1 trang 56, đọc đoạn 3 .
    II. Đọc thầm ( 4 điểm)
    Bài: “Ngôi trường mới” Tiếng Việt 2 tập 1 trang 50,51 .
    Dựa vào nội dung bài tập đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây.
    Câu 1: Bài văn tả ngôi trường theo cách nào ?
    a) Từ xa đến gần.
    b) Từ gần đến xa.
    c) Từ dưới lên trên.
    d) Từ trên xuống dưới.
    Câu 2:Các từ ngữ “ tường vàng ,ngói đỏ, bàn ghế gỗ xoan đào” đã tả cái gì của ngôi trường?
    a. Hình dáng.
    b. Vẽ đẹp.
    c. Hoạt động.
    d. Tính cách.
    Câu 3: Từ ngữ nào có nghĩa là” chưa quen trong buổi đầu” ?
    a. Lấp ló.
    b.Vang vang.
    c. Bỡ ngỡ.
    d. Quen thân.
    Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm.
    Em là học sinh Trường Tiểu học Nguyễn Văn Phú.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    B. Kiểm tra viết
     
    Gửi ý kiến