clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI GIỮA HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Đoàn
    Ngày gửi: 22h:04' 13-10-2012
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 449
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ …….. ngày ….. tháng 10 năm 2011
    ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    MÔN: Tiếng Việt


    Điểm



    Chữ ký của GV coi thi
    Chữ ký của GV chấm thi


    
    
    I / KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm )
    1. Đọc thành tiếng các âm: a, ch, kh, d, ng
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: chợ quê, nhà lá, ghế gỗ, thủ đô, phố xá
    3. Đọc thành tiếng câu:
    Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.
    4. Nối ô chữ cho phù hợp:














    5. Chọn âm, Vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    - g hay gh : nhà …….a, ……ế gỗ
    - c hay k : ….ẻ vở, …..ú vọ
    II. KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm )
    Viết âm : u, ê, th, kh, s
    Từ ngữ : quả nho, da thỏ, bố mẹ, chì đỏ, thủ đô.
    Câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa










    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
    MÔN TIẾNG VIỆT
    KIỂM TRA ĐỌC:
    đọc thành tiếng các âm : ( 2 điểm )
    Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / âm )
    Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ âm: không được điểm )
    Đọc thành tiếng các từ ngữ : ( 2 điểm )
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định ( 0,4 điểm / từ ngữ )
    - Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ từ ngữ: không được điểm )
    3. Đọc thành tiếng câu văn : ( 2 điểm )
    - Đọc đúng, to, rõ ràng trôi chảy 0,2 điểm tiếng
    - Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ tiếng: không được điểm )
    4. Nối ô từ ngữ :
    - Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm/ cặp từ
    ( ghi nhớ, chữ số, ý nghĩ, phố cổ )
    Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
    Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
    Điền đúng mỗi âm : 0,5 điểm
    Điền sai hoặc không điền được: không được điểm.
    KIỂM TRA VIẾT:
    Âm ( 2 điểm )
    Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
    Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
    Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
    2. Từ ngữ ( 4 điểm )

    Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
    Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ 0,2 điểm/ chữ
    Viết sai hoặc không viết được không được điểm.
    Câu : ( 4 điểm )

    Viết đúng các tiếng trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,4 điểm / chữ
    Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ 0,2 điểm/ chữ
    Viết sai hoặc không viết được không được điểm.






    Thứ …….. ngày ….. tháng 10 năm 2011
    ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    MÔN: Toán


    Điểm



    Chữ ký của GV coi thi
    Chữ ký của GV chấm thi


    
    
    Số:
    a/ 0, …, 2, 3, …., 5, …., 7, …., …., 10
    b/ 10, …., 8, …., …., 5, 4, …., 2, …., 0
    Điền số vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
    a/ 2 4 2 1 3
    1 0 2 3 2
    …. ….. …. ….. …..
    b/ 2 + 1 + 2 = …. 1 + 0 + 3 = …..
    1 + 3 + 1 = ..... 2 + 2 + 0 = ….
    3. Viết các số: 5, 2, 6, 9, 0
    a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : …., …., …., …., ….
    b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé : …., …., ….., …., ….
    4.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm : ( 2 điểm )
    a/ 5 ….. 7 b/ 2 + 1 …. 4
    4 ….. 2 3 + 2 …. 2 + 3
    3 …. 3
    8 …. 10
    5. Viết phép tính thích hợp : ( 1 điểm )





    
    
     
    Gửi ý kiến