Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi cuoi ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Nương
Ngày gửi: 09h:41' 04-02-2016
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Nương
Ngày gửi: 09h:41' 04-02-2016
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ BÀI:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) số 8 trong số 32,814 có giá trị là:
A. 8 B. C. D.
b) Số lớn nhất trong các số 3,27; 5,48; 3,72; 4,85 là:
A. 3,27; B. 5,48; C. 3,72; D. 4,85
Câu 2: Điền dấu <, >, =
a) 35, 8 ....... 53,79 b) 9,6 ……. 9,59
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) tích hình tam giác có cạnh đáy là 24 cm, chiều cao 5 cm là:
A. 120 cm2; B. 60 cm2; C. 29 cm2; D. 58 cm2
b) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 3,7m; chiều rộng 2,3m là:
A. 8,51 m2; B. 4,255 m2; C. 6 m2; D. 12 m2
B. Phần tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
274,66 + 582,93
............................................
............................................
............................................
............................................
628,60 – 371,36
............................................
............................................
............................................
............................................
27,04 x 3,5
............................................
............................................
............................................
............................................
............................................
5,05 : 2,5
Câu 2: Tìm x
x : 5 = 2,3
................................................................
................................................................
Câu 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 m2 25 dm2 = ..................... m2 b) 36000 m2 = ..................... ha
Câu 4: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60%. Tính số học sinh nam của lớp học đó.
Giải
………………………………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………................................................
Câu 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4,9 x 2,3 + 4,9 x 7,7 = ...................................................................................
………………………………………………………………………………………................................................
………………………………………………………………………………………................................................
 







Các ý kiến mới nhất