clock beautiful

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Bích Thuận)
  • (Nguyễn Minh Hà)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tt1.jpg Tt.jpg Trung_thu_43jpg.jpg Trung_thu.jpg Z3390418831935_219388a2d3f273b156873b61de7c631b.jpg Z3390418806972_73312198d03af214184b220957d725d4.jpg Z3390418870353_7a690459de7e6c09427783e173ae24bc.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 20111.jpg 2011.jpg 20113.jpg DH_CB_2020231.jpg DH_CB_202023.jpg 20190905_075600.jpg 20190905_075942.jpg 20190905_080001.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    website cuunon2009

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TÀI NGUYÊN GIÁO DỤC LONG AN.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DA DANG CUA LOP THU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Ngọc Thưởng
    Ngày gửi: 10h:47' 31-05-2014
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 339
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TÂN TÂY
    Giáo viên: Trần Nguyễn Thị Mộng Huyền
    SINH HỌC 7
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trình bày đặc điểm cấu tạo về răng của 3 bộ thú: bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn thịt thích nghi với đời sống của chúng?
    - Bộ ăn sâu bọ: Các răng đều nhọn để cắn nát vỏ cứng của sâu bọ.
    - Bộ gặm nhấm: răng cửa lớn, sắc mọc dài liên tục, thiếu răng nanh.
    Bộ ăn thịt: Bộ răng phân hóa:
    + Răng cửa: ngắn, sắc để róc xương
    + Răng nanh: dài nhọn để xé mồi
    + Răng hàm: có mấu sắc, dẹp để nghiền mồi.
    ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    Bài 51
    Các bộ Móng guốc
    Bộ Linh trưởng
    Vai trò của Thú
    Đặc điểm chung của Thú
    Bài 51 :ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    Thú móng guốc có số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc được gọi là guốc.

    Lợn
    Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.
    Chỉ có những đốt cuối của ngón chân có guốc bao bọc mới chạm đất nên diện tích tiếp xúc với đất hẹp.
    Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    Bài 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    Thú móng guốc có số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc được gọi là guốc. Chân cao, diện tích tiếp xúc của guốc hẹp nên chúng chạy nhanh.
    1. Đặc điểm:
    Bài 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    Bộ guốc lẻ
    Bộ guốc chẵn
    Bộ voi
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    Chân lợn
    Chân bò
    Chân tê giác
    Chân ngựa
    - Chân lợn và chân bò là 4 ngón => số ngón chân chẵn.
    - Chân ngựa 1 ngón, chân tê giác 3 ngón => số ngón chân lẻ .
    Chân lợn
    Chân bò
    a. Bộ guốc chẵn
    - Có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.
    Bài 51 :ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    a. Bộ Guốc chẵn
    LỢN NHÀ
    LỢN RỪNG
    NAI
    BÒ SỮA
    Ăn tạp (lợn).
    Ăn thực vật, có nhiều loài có tập tính nhai lại.
    Bài 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    Bài 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    a. Bộ Guốc chẵn
    - Gồm thú móng guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.
    - Sống thành đàn.
    Đa số ăn thực vật và có tập tính nhai lại.
    Đại diện: Lợn, bò, hươu.
    DẠ DÀY CÓ 4 TÚI CỦA THÚ NHAI LẠI (trâu, bò ,hươu, nai…)
    Tỳi c?
    Tỳi t? ong
    Tỳi sỏch
    Tỳi kh?
    b. Bộ Guốc lẻ
    Chân ngựa
    Chân tê giác
    - Có ngón chân giữa phát triển hơn cả.
    Bài 51 : ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    Tê giác
    Ngựa
    - Ăn thực vật, không nhai lại.
    Ngựa vằn
    Lừa
    - Có loài không có sừng, sống thành đàn (ngựa).
    Có loài có sừng, sống đơn độc (tê giác).
    b. Bộ Guốc lẻ
    Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    a. Bộ Guốc chẵn
    b. Bộ Guốc lẻ
    - Gồm thú móng guốc có ngón chân giữa phát triển hơn cả.
    Không có sừng, sống đàn (ngựa).
    - Có sừng, sống đơn độc (tê giác).
    Ăn thực vật và không nhai lại.
    Đại diện: tê giác, ngựa.
    c. Bộ Voi
    Voi
    - Có 5 ngón, guốc nhỏ.
    Có vòi, có ngà, da dày, thiếu lông.
    Sống đàn.
    Ăn thực vật không nhai lại.
    Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    Chân voi
    - Có 5 ngón có guốc tiếp xúc với đất, chân voi to hình trụ, cơ thể voi rất nặng nên voi chạy chậm hơn các loài thú móng guốc khác.
    Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    c. Bộ Voi
    Bài 51:ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (TT)
    CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
    I. CÁC BỘ MÓNG GUỐC
    1. Đặc điểm:
    2. Phân loại:
    a. Bộ Guốc chẵn
    b. Bộ Guốc lẻ
    c. Bộ Voi
    Gồm thú móng guốc có 5 ngón, guốc nhỏ, có vòi, sống đàn, ăn thực vật, không nhai lại.
    Đại diện: Voi.
    Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
    Chẵn(4)
    Không
    Ăn tạp
    Đàn

    Nhai lại
    Chẵn(2)
    Đàn
    Lẻ (1)
    Không
    K.Nhai lại
    Đàn
    5 ngón
    Không
    K.Nhai lại
    Đàn
    Lẻ (3)

    K.Nhai lại
    Đơn độc
    phát triển
    Thảo luận
    Lựa chọn câu trả lời thích hợp
    điền vào bảng sau :
    - Cung cấp thực phẩm, sức kéo : trâu, bò…
    - Cung cấp nguồn dược liệu : hươu, gấu…
    Nhung hươu
     Xương gấu,
    xương hổ
    Mật gấu
    - Cung cấp nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ : da báo, hổ …
    Sừng trâu
    Sừng hươu
    Sừng bò
    Da Báo
    Sừng tê giác
    Ngà voi
    - Phục vụ du lịch, giải trí : cá heo, khỉ, voi …
    - Tiêu diệt động vật gặm nhấm có hại cho nông nghiệp, lâm nghiệp : mèo, chồn, gấu …
    Mèo
     Chồn Ecmin
    Mèo chộp Chuột,..
    leo cây để ăn ấu trùng
    - Làm vật th́i nghiệm : khỉ, chuột bạch, th̉ỏ …
    chuột nhắt trắng làm thí nghiệm
    Khỉ làm thí nghiệm
    Nạn săn bắn động vật hoang dã
    Xây dựng khu bảo tồn động vật hoang dã, tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế.
    Trồng cây gây rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.
    Cần có luật về bảo vệ thiên nhiên, luật săn bắn hợp lí.
    Tăng cường tuyên tuyền giáo dục mọi người bảo vệ động vật, không săn bắn bừa bãi.
    Chọn đáp án đúng.
    Câu 1: Đặc điểm cơ bản nào giúp nhận biết Bộ Guốc chẵn?
    a. Tầm vóc to lớn.
    b. Có 2 ngón chân giữa bằng nhau.
    c. Ăn thực vật, nhiều loài nhai lại.
    d. Sống theo đàn
    Câu 2: Đặc điểm của thú móng guốc là gì?
    a. Số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối mỗi ngón có bao sừng bao bọc.
    b. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.
    c . Di chuyển nhanh.
    d. Cả a, b, c
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    DẶN DÒ
    - Học bài và trả lời câu hỏi 1 trang 169 SGK.
    - Đọc mục “Em có biết?” SGK Trang 169.
    - Chuẩn bị kiến thức của các mục : II- Bộ linh trưởng; III- Vai trò của thú; IV- Đặc điểm chung của thú trang 167 - 169 SGK để chuẩn bị cho tiết học sau.
    CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến